惦念
Minh họa từ vựng 惦念
diànniàn HÁN VIỆT: ĐIẾM NIỆM

惦念: nhớ về; nhớ đến; nghĩ về; nghĩ đến; nhớ nhung

nhớ về nhớ đến nghĩ về nghĩ đến nhớ nhung

Nét viết & luyện viết chữ 惦念

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾM (惦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 惦记 (ĐIẾM KÝ: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惦
diàn ĐIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhớ; nhớ nhung

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐIẾM (惦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 惦记 (ĐIẾM KÝ: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương).

念
niàn NIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc to, đọc tụng; suy nghĩ, nhớ nhung; ý niệm

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
今 BỘ KIM (Hiện tại, bây giờ, giây phút đương thời.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí thường trực tỉnh giác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kim trên hiện tại phút giây này, Tâm dưới an nhiên giữa gió bay. Nhớ nghĩ danh Thầy trừ nghiệp chướng, Đạo tâm sáng tỏ tháng cùng ngày.”

Chữ NIỆM (念) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Niệm là nhớ tưởng đến. Chữ Niệm (念) trên là chữ Kim (今 - hiện tại), dưới là chữ Tâm (心 - tấm lòng). Ý nghĩa sâu xa: Niệm là đưa tâm trở về an trú ngay trong giây phút hiện tại, không vương vấn quá khứ, không lo âu tương lai. Trong tu đạo, niệm danh Đấng Thiêng Liêng để giữ lòng thanh tịnh, đoạn dứt phiền não luân hồi.

Câu ví dụ với từ “惦念”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你离开后我一直惦念你。

nǐ líkāi hòu wǒ yīzhí diànniàn nǐ.

“Kể từ lúc em rời đi anh luôn nhớ về em.”

Ví dụ #2

他惦念着老家的父母。

tā diànniànzhe lǎojiā de fùmǔ.

“Anh ấy luôn nghĩ về cha mẹ ở quê.”

Từ “惦念” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →