满腹牢骚
Minh họa từ vựng 满腹牢骚 (mǎnfù láosāo)
mǎnfù láosāo HÁN VIỆT: MÃN PHÚC LAO TAO

满腹牢骚: bất mãn trong lòng; phàn nàn cả ngày; càu nhàu suốt ngày

bất mãn trong lòng phàn nàn cả ngày càu nhàu suốt ngày

Nét viết & luyện viết chữ 满腹牢骚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 满

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (45 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

满
mǎn MÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầy, tràn đầy; đủ, trọn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).

腹
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bụng, bụng, bụng; bên trong

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

牢
láo LAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vững chắc, kiên cố bền chặt; nhà tù nhà giam

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có mái MIÊN khép bốn bề, Dưới con trâu NGƯU nhốt chẳng về. Chuồng trại kiên cố rào chắn kỹ, Chữ LAO vững chắc giữ lời thề.”

Chữ LAO (牢) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà, chuồng trại) che phủ bên trên bộ NGƯU (牛 - con trâu, con bò). Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một con gia súc bị nhốt trong rào chắn kiên cố để nuôi dưỡng. Từ nghĩa gốc là chuồng gia súc, chữ LAO mở rộng sang nghĩa nhà ngục giam giữ phạm nhân (LAO NGỤC) và tính từ chỉ sự bền chặt, vững chãi không gì lay chuyển.

骚
mǎnfù láosāo MÃN PHÚC LAO TAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bất mãn trong lòng; phàn nàn cả ngày; càu nhàu suốt ngày

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TAO (骚, phồn thể: 騷): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 又 (HỰU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 牢骚 (LAO TAO: lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách).

Câu ví dụ với từ “满腹牢骚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他满腹牢骚,不愿意工作。

Tā mǎnfù láosāo, bù yuànyì gōngzuò.

“Anh ấy bất mãn trong lòng, không muốn làm việc.”

Từ “满腹牢骚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 满腹牢骚 (mǎnfù láosāo)

满腹牢骚 (mǎnfù láosāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “满腹牢骚” có phiên âm Pinyin là “mǎnfù láosāo”, âm Hán Việt là “MÃN PHÚC LAO TAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bất mãn trong lòng; phàn nàn cả ngày; càu nhàu suốt ngày”.

Chữ 满腹牢骚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “满腹牢骚” có tổng cộng 45 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-12T07:32:17+07:00