压抑 Phồn thể: 壓抑
Minh họa từ vựng 压抑
yā yì HÁN VIỆT: ÁP ỨC

压抑: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc

ngột ngạt đè nén kìm nén cảm xúc

Nghĩa tiếng Anh (English): depressed, repressed, oppressive, to stifle

Nét viết & luyện viết chữ 压抑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 压

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

压
yā ÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).

抑
yā yì ÁP ỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).

Câu ví dụ với từ “压抑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空间站核心舱搭载了智能环控照明与全景舷窗设计,营造了温馨舒适的微环境,有效缓解了航天员在轨心理压抑。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le zhì néng huán kòng zhào míng yǔ quán jǐng xián chuāng shè jì, yíng zào le wēn xīn shū shì de wēi huán jìng, yǒu xiào huǎn jiě le háng tiān yuán zài guǐ xīn lǐ yā yì.

“Khoang lõi của trạm vũ trụ được trang bị thiết kế cửa sổ ngắm cảnh toàn cảnh và ánh sáng điều khiển môi trường thông minh, kiến tạo nên vi môi trường ấm cúng thoải mái, giải tỏa hiệu quả cảm xúc đè nén kìm nén tâm lý của phi hành gia trên quỹ đạo.”

Panoramic windows and smart lighting in the space station create comfortable environments, easing psychological strain in orbit.

Ví dụ #2

深刻领悟“压抑”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yā yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “压抑” (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc - ÁP ỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "压抑" (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “压抑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →