发泄 Phồn thể: 發泄
Minh họa từ vựng 发泄
fāxiè HÁN VIỆT: PHÁT TIẾT

发泄: trút giận, giải tỏa xả bức xúc, xả van cảm xúc

trút giận giải tỏa xả bức xúc xả van cảm xúc

Nghĩa tiếng Anh (English): to vent, to give outlet to, to discharge (emotions)

Nét viết & luyện viết chữ 发泄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 5 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

泄
xiè TIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rò rỉ, nhỏ giọt; thông hơi hoặc phát hành

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).

Câu ví dụ với từ “发泄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对外部无理技术打压,攻坚团队决不靠情绪化抱怨发泄,而是把所有斗志化作攻克关键核心技术的实际行动。

Miàn duì wài bù wú lǐ jì shù dǎ yā, gōng jiān tuán duì jué bù kào qíng xù huà bào yuàn fā xiè, ér shì bǎ suǒ yǒu dòu zhì huà zuò gōng kè guān jiàn hé xīn jì shù de shí jì xíng dòng.

“Đứng trước sự chèn ép công nghệ vô lý từ bên ngoài, đội ngũ vượt khó tuyệt đối không dựa vào việc trút giận xả bức xúc oán trách cảm tính, mà biến tất cả ý chí chiến đấu thành hành động thực tế chinh phục các công nghệ lõi then chốt.”

Facing unfair tech containment, researchers did not vent frustrations emotionally, channeling zeal into action.

Từ “发泄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →