乐意 Phồn thể: 樂意
Minh họa từ vựng 乐意 (lè yì)
lè yì HÁN VIỆT: LẠC Ý

乐意: sẵn lòng, bằng lòng, vui lòng làm

sẵn lòng bằng lòng vui lòng làm

Nghĩa tiếng Anh (English): willing, pleased, ready, happy to

Nét viết & luyện viết chữ 乐意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.” — Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乐
lè / yuè LẠC / NHẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (TRONG PHỒN THỂ 樂) (Gỗ làm bầu đàn, cần đàn và thân nhạc cụ dân tộc.) 白 BỘ BẠCH (TRONG PHỒN THỂ 樂) (Khóa đàn bằng ngọc trắng tinh xảo ở giữa.) 幺 BỘ YÊU (HAI BÊN CHỮ PHỒN THỂ 樂) (Những sợi tơ tằm óng ả căng làm dây đàn phát ra âm thanh du dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”

Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.

意
yì Ý Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
音 BỘ ÂM (Âm thanh, giai điệu, tiếng nói vang lên (gồm Lập 立 + Nhật 日).) 心 BỘ TÂM (Trái tim, đáy sâu tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Chữ Ý (意) là chữ hội ý, gồm bộ Âm (音 - âm thanh) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Ý nghĩa của chữ này sâu sắc vô cùng: Tiếng nói phát ra từ tận đáy sâu của con tim chính là "Tâm Ý". Điều người ta thật lòng suy nghĩ, khao khát và mong đợi không cần hoa mỹ, chỉ cần chân thành thốt ra từ trái tim sẽ lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “乐意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老院士始终乐意把自己的学术真知与科研经验毫无保留地分享给青年学者,悉心甘当提携后学的铺路石。

Lǎo yuàn shì shǐ zhōng lè yì bǎ zì jǐ de xué shù zhēn zhī yǔ kē yán jīng yàn háo wú bǎo liú dì fēn xiǎng gěi qīng nián xué zhě, xī xīn gān dāng tí xié hòu xué de pū lù shí.

“Vị viện sĩ lão thành luôn luôn sẵn lòng chia sẻ toàn bộ những tri thức học thuật chân chính cùng kinh nghiệm nghiên cứu khoa học của mình cho các học giả trẻ mà không giữ lại chút nào, hết lòng cam nguyện làm viên đá lót đường nâng đỡ thế hệ đi sau.”

The veteran academician was always pleased to share research experience with young scholars, acting as stepping stones for successors.

Ví dụ #2

深刻领悟“乐意”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lè yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “乐意” (sẵn lòng, bằng lòng, vui lòng làm - LẠC Ý) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "乐意" (sẵn lòng, bằng lòng, vui lòng làm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “乐意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乐意 (lè yì)

乐意 (lè yì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “乐意” có phiên âm Pinyin là “lè yì”, âm Hán Việt là “LẠC Ý”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sẵn lòng, bằng lòng, vui lòng làm” (tiếng Anh: willing, pleased, ready, happy to).

Chữ 乐意 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “乐意” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-07-21T10:06:59+07:00