自谦
Minh họa từ vựng 自谦
zì qiān HÁN VIỆT: TỰ KHIÊM

自谦: khiêm tốn; nhún nhường; tự khiêm

khiêm tốn nhún nhường tự khiêm

Nét viết & luyện viết chữ 自谦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 自

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

自
zì TỰ

từ, kể từ; bản thân, tự mình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

谦
qiān KHIÊM

khiêm tốn; nhún nhường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nói năng từ tốn ôn hòa Kiêm thu gom cả lòng ta với người. Lời NGÔN (讠) sánh bước chữ KIÊM (兼), Chữ KHIÊM (谦) nhường nhịn êm đềm trước sau.”

Câu ví dụ với từ “自谦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

略知一二 (自谦所知不多)。

lüè zhī yī'èr (zì qiān suǒ zhī bù duō).

“Biết chút ít”

Từ “自谦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →