桀骜
Minh họa từ vựng 桀骜
jié'ào HÁN VIỆT: KIỆT NGẠO

桀骜: cương quyết; bướng bỉnh

cương quyết bướng bỉnh

Nét viết & luyện viết chữ 桀骜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.” — Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桀
jié KIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tài giỏi, tài trí,…

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.”

Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.

骜
jié'ào KIỆT NGẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cương quyết; bướng bỉnh

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
馬 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ NGẠO (骜, phồn thể: 驁): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “桀骜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他从小桀骜不驯,谁的话都不听。

tā cóngxiǎo jié'ào bù xùn, shéi dehuà dōu bù tīng.

“Anh ấy từ nhỏ đã ngang ngạnh bất kham, lời ai cũng không nghe.”

Ví dụ #2

他性格桀骜不驯,不轻易妥协。

tā xìnggé jié'ào bù xùn, bù qīngyì tuǒxié.

“Anh ấy có tính cách ngang ngạnh bất kham, không dễ dàng thỏa hiệp.”

Từ “桀骜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →