傻
Minh họa từ vựng 傻
shǎ HÁN VIỆT: XOẠ

傻: ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn

ngốc nghếch khờ khạo ngớ ngẩn

Nghĩa tiếng Anh (English): foolish, silly, stupid

Nét viết & luyện viết chữ 傻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOẠ (傻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI) + 儿 (NHI) + 夊 (TUY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傻
shǎ XOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 夊 TUY (Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.)

Chữ XOẠ (傻): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI) + 儿 (NHI) + 夊 (TUY).

Câu ví dụ với từ “傻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当代雷锋式的好榜样用一生的默默奉献诠释了“甘当傻子、全心全意为人民服务”的崇高境界。

Dāng dài léi fēng shì de hǎo bǎng yàng yòng yī shēng de mò mò fèng xiàn quán shì le "gān dāng shǎ zi, quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù" de chóng gāo jìng jiè.

“Những tấm gương điển hình học tập tấm gương Lôi Phong thời đại mới bằng sự cống hiến âm thầm cả đời đã minh chứng cho cảnh giới cao đẹp 'Sẵn sàng làm người khờ khạo, tận tâm tận lực phục vụ nhân dân'.”

Modern Lei Feng-style role models interpret the noble spirit of 'willingly being selfless to serve the people wholeheartedly.'

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“傻”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shǎ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “傻” (ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn - XOẠ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "傻" (ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn) is crucial.

Từ “傻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →