啬
Minh họa từ vựng 啬 (sè)
sè HÁN VIỆT: SẮC

啬: hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn

hà tiện keo kiệt bủn xỉn

Nét viết & luyện viết chữ 啬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 啬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẮC (啬, phồn thể: 嗇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

啬
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ SẮC (啬, phồn thể: 嗇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).

Câu ví dụ với từ “啬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大方些,别那么吝啬。

dàfāng xiē, bié nàme lìnsè.

“Rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy.”

Ví dụ #2

他真是个吝啬鬼,总不肯花钱。

Tā zhēn shì gè lìnsè guǐ, zǒng bù kěn huā qián.

“Anh ta thật là kẻ keo kiệt, chẳng chịu tiêu tiền.”

Từ “啬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 啬 (sè)

啬 (sè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “啬” có phiên âm Pinyin là “sè”, âm Hán Việt là “SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn”.

Chữ 啬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “啬” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-04T08:28:44+07:00