聪明才智 Phồn thể: 聰明才智
Minh họa từ vựng 聪明才智 (cōng míng cái zhì)
cōng míng cái zhì HÁN VIỆT: THÔNG MINH TÀI TRÍ

聪明才智: Trí tuệ và tài năng của con người.

Trí tuệ và tài năng của con người.

Nghĩa tiếng Anh (English): intelligence and wisdom

Nét viết & luyện viết chữ 聪明才智

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.” — Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聪
cōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 BỘ NHĨ (Chiếc tai thính nhạy lắng nghe vạn vật.) 囱 / 囪 ỐNG KHÓI THÔNG THOÁNG (Cửa sổ hoặcống khói thông suốt gió vào.) 心 BỘ TÂM (Trái tim thấu hiểu và suy xét tường tận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.”

Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.

明
míng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 BỘ NHẬT (Mặt trời ban ngày, thái dương quang minh ấm áp.) 月 BỘ NGUYỆT (Mặt trăng ban đêm, thái âm dịu hiền soi tỏ màn sương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”

Chữ MINH (明) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ MINH (明 - 8 nét) gồm Nhật (日) bên trái và Nguyệt (月) bên phải. Sách phân tích theo dịch lý Đạo học: Nhật là Ly, Nguyệt là Khảm; khi Khảm Ly giao hội, thủy hỏa ký tế thì khí trung hòa huân kết thành Minh đức, đạt đắc diệu lý. Nhật Nguyệt hợp nhất xua tan mọi tăm tối vô minh, mở ra cánh cửa trí tuệ sáng suốt vô lượng cho bậc chân tu.

才
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).

智
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
知 CHỮ TRI (Hiểu biết kiến thức, gồm mũi tên (Thỉ) bắn trúng hồng tâm và miệng (Khẩu) nói đúng lúc.) 日 BỘ NHẬT (Mặt trời chiếu rọi ánh sáng chân lý soi rọi muôn phương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”

Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.

Câu ví dụ với từ “聪明才智”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年人要为祖国的建设贡献聪明才智。

Qīngnián rén yào wèi zǔguó de jiànshè gòngxiàn cōngmíng cáizhì.

“Thanh niên cần cống hiến trí tuệ và tài năng cho sự nghiệp xây dựng đất nước.”

intelligence and wisdom

Từ “聪明才智” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 聪明才智 (cōng míng cái zhì)

聪明才智 (cōng míng cái zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “聪明才智” có phiên âm Pinyin là “cōng míng cái zhì”, âm Hán Việt là “THÔNG MINH TÀI TRÍ”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “Trí tuệ và tài năng của con người.” (tiếng Anh: intelligence and wisdom).

Chữ 聪明才智 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “聪明才智” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2022-03-04T09:14:52+07:00