慈悲
Minh họa từ vựng 慈悲
cíbēi HÁN VIỆT: TỪ BI

慈悲: từ bi; hiền từ; nhân từ; khoan hồng

từ bi hiền từ nhân từ khoan hồng

Nét viết & luyện viết chữ 慈悲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 慈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

慈
cíbēi TỪ BI

từ bi; hiền từ; nhân từ; khoan hồng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây xanh mướt mượt mà Lòng mẹ hiền hậu bao la biển trời. Trên TƯ (兹) dưới TÂM (心) dịu hiền, Chữ TỪ (慈) nhân hậu khắp miền yêu thương.”

悲
bēi BI

đau buồn; bi thương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”

Câu ví dụ với từ “慈悲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用慈悲的目光看着孩子。

tā yòng cíbēi de mùguāng kànzhe háizi.

“Anh ấy nhìn đứa trẻ bằng ánh mắt hiền từ.”

Ví dụ #2

求佛祖慈悲保佑我的家人平安。

Qiú fózǔ cíbēi bǎoyòu wǒ de jiārén píng'ān.

“Cầu xin Đức Phật từ bi phù hộ cho gia đình tôi bình an.”

Từ “慈悲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →