坏脾气: tính khí xấu; hay cáu kỉnh
Nét viết & luyện viết chữ 坏脾气
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái đất THỔ (土) đắp bồi, Bên phải chữ BẤT (不) chẳng thời nguyên lành. HOẠI (坏) là hư hỏng tan tành, Sửa sang bồi đắp lại thành tốt tươi.” — Chữ HOẠI (坏 / 壞) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng giản thể (坏) kết hợp bộ THỔ (土) chỉ đất đai, bờ tường ở bên trái và chữ BẤT (不) ở bên phải mang nghĩa không còn nguyên vẹn. Bức tường đất bị sụp đổ, không còn lành lặn tạo nên nghĩa gốc là hư hỏng, đổ nát. Từ đó chữ mở rộng sang chỉ đồ vật bị hỏng hóc, thời tiết xấu hoặc tính cách, thói quen không tốt cần được sửa đổi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xấu, hỏng, tệ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ (土) đắp bồi, Bên phải chữ BẤT (不) chẳng thời nguyên lành. HOẠI (坏) là hư hỏng tan tành, Sửa sang bồi đắp lại thành tốt tươi.”
Chữ HOẠI (坏 / 壞) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng giản thể (坏) kết hợp bộ THỔ (土) chỉ đất đai, bờ tường ở bên trái và chữ BẤT (不) ở bên phải mang nghĩa không còn nguyên vẹn. Bức tường đất bị sụp đổ, không còn lành lặn tạo nên nghĩa gốc là hư hỏng, đổ nát. Từ đó chữ mở rộng sang chỉ đồ vật bị hỏng hóc, thời tiết xấu hoặc tính cách, thói quen không tốt cần được sửa đổi.
tỳ; lá lách
Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Câu ví dụ với từ “坏脾气”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她坏脾气常惹人烦。
tā huài píqì cháng rě rén fán.
“Tính khí xấu của cô ấy thường làm người khác phiền lòng.”
她坏脾气让人很不舒服。
tā huài píqì ràng rén hěn bú shūfú.
“Tính khí xấu của cô ấy khiến người khác cảm thấy không thoải mái.”
Từ “坏脾气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn