傲气
Minh họa từ vựng 傲气
àoqì HÁN VIỆT: NGẠO KHÍ

傲气: chảnh; kiêu ngạo; kiêu kỳ

chảnh kiêu ngạo kiêu kỳ

Nét viết & luyện viết chữ 傲气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傲
ào NGẠO

ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
气
qì KHÍ

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Câu ví dụ với từ “傲气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

自从出了名,她变得越来越傲气。

zìcóng chūle míng, tā biàn de yuè lái yuè àoqì.

“Sau khi nổi tiếng, cô ta trở nên chảnh hơn.”

Ví dụ #2

他一脸傲气十足地走进了办公室。

tā yī liǎn àoqì shízú de zǒu jìnle bàngōngshì.

“Anh ấy bước vào văn phòng với thái độ kiêu ngạo.”

Từ “傲气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →