刚 Phồn thể: 剛
Minh họa từ vựng 刚
gāng HÁN VIỆT: CƯƠNG

刚: vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

vừa mới vừa vặn cứng cỏi

Nghĩa tiếng Anh (English): just, barely, just now, hard, firm

Nét viết & luyện viết chữ 刚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.” — Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刚
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冈 CHỮ CƯƠNG (Gò đất, dãy núi đá sừng sững.) 刂 BỘ ĐAO ĐỨNG (Lưỡi đao thép sắc bén, cứng cỏi dứt khoát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.”

Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

Câu ví dụ với từ “刚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新落成的国家超级大科学装置刚一投入试运行,就成功捕获到了极具科研价值的高能宇宙射线信号。

Xīn luò chéng de guó jiā chāo jí dà kē xué zhuāng zhì gāng yī tóu rù shì yùn xíng, jiù chéng gōng bǔ huò dào le jí jù kē yán jià zhí de gāo néng yǔ zhòu shè xiàn xìn hào.

“Cơ sở hạ tầng khoa học lớn siêu cấp quốc gia mới khánh thành vừa mới đưa vào vận hành thử nghiệm là đã bắt trọn thành công tín hiệu tia vũ trụ năng lượng cao có giá trị nghiên cứu khoa học cực lớn.”

As soon as the mega-science facility was put into trial operation, it captured high-energy cosmic ray signals.

Từ “刚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →