骄傲 Phồn thể: 驕傲
Minh họa từ vựng 骄傲 (jiāo ào)
jiāo ào HÁN VIỆT: KIÊU NGẠO

骄傲: kiêu ngạo, tự hào

kiêu ngạo tự hào

Nghĩa tiếng Anh (English): proud, arrogant, pride

Nét viết & luyện viết chữ 骄傲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骄
jiāo KIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêu; kiêu ngạo; kiêu căng

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

傲
ào NGẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

Câu ví dụ với từ “骄傲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为自己骄傲。

tā wèi zì jǐ jiāo ào 。

“Anh ấy tự hào về bản thân.”

He is proud of himself.

Ví dụ #2

深入理解“骄傲”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ jiāo ào ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “骄傲” (kiêu ngạo, tự hào - KIÊU NGẠO) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "骄傲" (kiêu ngạo, tự hào) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “骄傲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骄傲 (jiāo ào)

骄傲 (jiāo ào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “骄傲” có phiên âm Pinyin là “jiāo ào”, âm Hán Việt là “KIÊU NGẠO”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kiêu ngạo, tự hào” (tiếng Anh: proud, arrogant, pride).

Chữ 骄傲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “骄傲” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2026-04-16T10:35:12+07:00