谨言慎行
Minh họa từ vựng 谨言慎行 (jǐn yán shèn xíng)
jǐn yán shèn xíng HÁN VIỆT: CẨN NGÔN THẬN HÀNH

谨言慎行: thận trọng; dè dặt

thận trọng dè dặt

Nét viết & luyện viết chữ 谨言慎行

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói năng cẩn trọng giữ gìn Một lời hứa hẹn vạn niềm tin yêu. Lời NGÔN (讠) bên CẬN (堇) khắc ghi, Chữ CẨN (谨) chu đáo mọi bề vẹn nguyên.” — Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谨
jǐn yán shèn xíng CẨN NGÔN THẬN HÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thận trọng; dè dặt

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói ăn khớp với hành vi.) 堇 CHỮ CẬN (Đất nung tôi luyện, ngụ ý sự cẩn mật giữ gìn từng li.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói năng cẩn trọng giữ gìn Một lời hứa hẹn vạn niềm tin yêu. Lời NGÔN (讠) bên CẬN (堇) khắc ghi, Chữ CẨN (谨) chu đáo mọi bề vẹn nguyên.”

Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe.

言
yán NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời; ngôn; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”

Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.

慎
shèn THẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dè chừng; cẩn thận; thận trọng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tấm lòng luôn tỉnh táo thức tỉnh.) 真 CHỮ CHÂN (Chân thực, chân lý thuần khiết không chút dối lừa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.”

Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc).

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

Câu ví dụ với từ “谨言慎行”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个谨言慎行的人。

tā shì yīgè jǐn yán shèn xíng de rén.

“Anh ấy là một người thận trọng.”

Ví dụ #2

他做事一向谨言慎行。

tā zuòshì yīxiàng jǐn yán shèn xíng.

“Anh ấy làm việc trước nay đều thận trọng.”

Từ “谨言慎行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谨言慎行 (jǐn yán shèn xíng)

谨言慎行 (jǐn yán shèn xíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “谨言慎行” có phiên âm Pinyin là “jǐn yán shèn xíng”, âm Hán Việt là “CẨN NGÔN THẬN HÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thận trọng; dè dặt”.

Chữ 谨言慎行 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谨言慎行” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-12-08T09:44:42+07:00