一道
Minh họa từ vựng 一道
yídào HÁN VIỆT: NHẤT ĐẠO

一道: một tia/vệt (lượng từ); cùng nhau; một đạo (chỉ thị)

một tia/vệt (lượng từ) cùng nhau một đạo (chỉ thị)

Nghĩa tiếng Anh (English): together, a ray/streak of, a course of

Nét viết & luyện viết chữ 一道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 一

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

一
yī NHẤT

một

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

道
dào ĐẠO

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Câu ví dụ với từ “一道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大国重器长征运载火箭托举着科学实验卫星呼啸升空,在浩瀚天穹划出了一道绚丽耀眼的金色航迹。

Dà guó zhòng qì cháng zhēng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe kē xué shí yàn wèi xīng hū xiào shēng kōng, zài hào hàn tiān qióng huà chū le yī dào xuàn lì yào yǎn de jīn sè háng jì.

“Tên lửa đẩy Trường Chinh đại khí quốc gia nâng đỡ vệ tinh thực nghiệm khoa học gầm vang bay vút lên trời cao, vạch nên một vệt một tia đường bay màu vàng óng rực rỡ lóa mắt giữa vòm trời bao la.”

The carrier rocket lifted the satellite into space, drawing a splendid golden streak across the sky.

Từ “一道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →