基盘
Minh họa từ vựng 基盘
jī pán HÁN VIỆT: CƠ BÀN

基盘: (Tw) (địa chất) đá gốc

(Tw) (địa chất) đá gốc

Nét viết & luyện viết chữ 基盘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 基

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “基盘” (jī pán) có âm Hán Việt là “CƠ BÀN”, thuộc bộ thủ 八, mang nghĩa chính là “(Tw) (địa chất) đá gốc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

基
jī CƠ

nền tảng; cơ sở; nền móng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
盘
pán BÀN

đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “基盘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 基盘.

Từ “基盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →