切实 Phồn thể: 切實
Minh họa từ vựng 切实
qiè shí HÁN VIỆT: THIẾT THỰC

切实: thiết thực, sát sao thực tế, cụ thể vững chắc

thiết thực sát sao thực tế cụ thể vững chắc

Nghĩa tiếng Anh (English): feasible, realistic, practical, earnestly

Nét viết & luyện viết chữ 切实

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 切

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

切
qiē / qiè THIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt, thái, gọt, bổ (qiē); sát gần, khẩn thiết, tất cả (qiè)

Bộ 乚 (BỘ ẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Câu ví dụ với từ “切实”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

各级政府部门紧扣人民群众急难愁盼问题,切实把各项就业创业支持、优质医疗扩容与基础教育普惠举措落到实处。

Gè jí zhèng fǔ bù mén jǐn kòu rén mín qún zhòng jí nàn chóu pàn wèn tí, qiè shí bǎ gè xiàng jiù yè chuàng yè zhī chí, yōu zhì yī liáo kuò róng yǔ jī chǔ jiào yù pǔ huì jǔ cuò luò dào shí chù.

“Các cơ quan chính quyền các cấp bám sát các vấn đề bức thiết, khó khăn của quần chúng nhân dân, cụ thể hóa thiết thực đưa các biện pháp phổ cập giáo dục cơ bản, mở rộng quy mô y tế chất lượng cao cùng hỗ trợ khởi nghiệp việc làm đi vào cuộc sống thực tế.”

Government authorities address urgent public concerns, practically executing employment, healthcare, and education measures.

Ví dụ #2

深刻领悟“切实”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qiè shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “切实” (thiết thực, sát sao thực tế, cụ thể vững chắc - TIẾP THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "切实" (thiết thực, sát sao thực tế, cụ thể vững chắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “切实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →