犯罪者: tội phạm
Nét viết & luyện viết chữ 犯罪者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phạm phải, mắc phải; xúc phạm xâm phạm
Chữ PHẠM (犯): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 罪犯 (TỘI PHẠM: tội phạm, kẻ phạm tội), 触犯 (XÚC PHẠM: xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.”
Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “犯罪者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
犯罪者应明正典刑。
Fànzuì zhě yīng míng zhèngdiǎn xíng.
“Kẻ phạm tội nên bị xử phạt nghiêm minh.”
重新犯罪者会被严惩。
Chóngxīn fànzuì zhě huì bèi yán chéng.
“Kẻ tái phạm tội sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.”
Từ “犯罪者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn