豁达: khoáng đạt, rộng rãi cởi mở độ lượng
Nghĩa tiếng Anh (English): open-minded, broad-minded, magnanimous, optimistic
Nét viết & luyện viết chữ 豁达
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sứt mẻ, liều mạng bất chấp — khẩu ngữ (huō); thông suốt, rộng lượng, miễn trừ (huò)
Chữ KHOÁT (豁): thuộc bộ CỐC (谷), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 谷 (CỐC).
Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Câu ví dụ với từ “豁达”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
战略科学家胸襟豁达开朗,面对荣誉淡泊从容,面对困难百折不挠,展现出崇高的人格魅力与学者风范。
Zhàn lüè kē xué jiā xiōng jīn huò dá kāi lǎng, miàn duì róng yù dàn bó cóng róng, miàn duì kùn nán bǎi zhé bù náo, zhǎn xiàn chū chóng gāo de rén gé mèi lì yǔ xué zhě fēng fàn.
“Vị nhà khoa học chiến lược tấm lòng khoáng đạt cởi mở rộng rãi, đối mặt với vinh dự thì đạm bạc ung dung, đối mặt với khó khăn thì trăm lần gãy không sờn, phô diễn sức quyến rũ nhân cách cao đẹp và phong phạm học giả mẫu mực.”
The strategic scientist is broad-minded and modest, displaying noble personal charm and scholarly style.
Từ “豁达” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn