扭捏: ưỡn ẹo; nũng nịu; thiếu tự nhiên; ngượng nghịu; ngại ngùng; ưỡn à ưỡn ẹo
Nét viết & luyện viết chữ 扭捏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân
Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).
nặn, nhào nặn (tò he, tượng); bóp, nắm chặt
Chữ NIẾT (捏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 土 (THỔ).
Câu ví dụ với từ “扭捏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她扭捏了大半天,才说出一句话来。
tā nǐuniē le dàbàntiān,cái shuōchū yījù huà lái。
“Cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu.”
有话直截了当地说,别扭扭捏捏的。
yǒu huà zhíjié-liǎodāng de shuō, bié niǔ niǔ niē niē de.
“Có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ấp a ấp úng nữa.”
Từ “扭捏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn