爽快: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng
Nghĩa tiếng Anh (English): frank, candid, straightforward, refreshed
Nét viết & luyện viết chữ 爽快
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mát mẻ, dễ chịu; sảng khoái, thẳng thắn
Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
nhanh, mau; sắp sửa
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
Câu ví dụ với từ “爽快”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老专家为人正直豁达、性格爽快,在学术研讨中直言不讳指出关键问题,深受同行学者钦佩。
Lǎo zhuān jiā wéi rén zhèng zhí huò dá, xìng gé shuǎng kuài, zài xué shù yán tǎo zhōng zhí yán bù huì zhǐ chū guān jiàn wèn tí, shēn shòu tóng háng xué zhě qīn pèi.
“Vị chuyên gia lão thành đối nhân xử thế chính trực khoáng đạt, tính cách thẳng thắn dứt khoát sảng khoái, trong các hội thảo học thuật thẳng thắn không né tránh chỉ rõ các vấn đề then chốt, được các học giả đồng nghiệp vô cùng khâm phục.”
The senior expert is candid and upright, pointing out critical issues directly in academic forums to high acclaim.
深刻领悟“爽快”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shuǎng kuài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “爽快” (sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng - SẢNG KHOÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "爽快" (sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “爽快” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn