雇佣兵: súng thuê
Nét viết & luyện viết chữ 雇佣兵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuê mướn, thuê nhân công tuyển dụng
Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
phí hoa hồng
Chữ DONG (佣, phồn thể: 傭): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)).
binh lính, người lính, quân đội; vũ khí
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”
Chữ BINH (兵) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới, nay viết thành bộ BÁT 八) đang cầm chặt chiếc rìu chiến (bộ CÂN 斤 ở trên). Nghĩa gốc ban đầu của chữ là binh khí, vũ khí chiến đấu, về sau mở rộng để chỉ người lính trực tiếp cầm vũ khí bảo vệ đất nước. Hình tượng đôi tay nắm chắc lưỡi rìu thể hiện ý chí kiên cường, bản lĩnh bảo vệ non sông của người chiến sĩ.
Câu ví dụ với từ “雇佣兵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 雇佣兵.
Từ “雇佣兵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雇佣兵 (gùyōng bīng)
雇佣兵 (gùyōng bīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雇佣兵” có phiên âm Pinyin là “gùyōng bīng”, âm Hán Việt là “CỐ DONG BINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “súng thuê”.
Chữ 雇佣兵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “雇佣兵” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.