铁了心
Minh họa từ vựng 铁了心
tiě le xīn HÁN VIỆT: THIẾT LIỄU TÂM

铁了心: hạ quyết tâm

hạ quyết tâm

Nét viết & luyện viết chữ 铁了心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thân em như dải liễu mềm, Cong cong hai nét dịu êm tháng ngày. Việc xong trọn vẹn từ đây, Liễu thông mọi lẽ lòng đầy an nhiên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铁
tiě THIẾT

sắt; cứng rắn, thép

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
了
le / liǎo LIỄU

rồi — trợ từ hoàn thành/thay đổi (le); hiểu rõ, kết thúc, nổi/được (liǎo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thân em như dải liễu mềm, Cong cong hai nét dịu êm tháng ngày. Việc xong trọn vẹn từ đây, Liễu thông mọi lẽ lòng đầy an nhiên.”

心
xīn TÂM

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Câu ví dụ với từ “铁了心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他铁了心要去旅行。

tā tiě le xīn yào qù lǚxíng.

“Anh ấy đã hạ quyết tâm phải đi du lịch.”

Ví dụ #2

他终于铁了心去追求梦想。

tā zhōngyú tiě le xīn qù zhuīqiú mèngxiǎng.

“Anh ấy cuối cùng cũng hạ quyết tâm theo đuổi ước mơ.”

Từ “铁了心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →