开朗: vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng
Nghĩa tiếng Anh (English): optimistic, cheerful, outgoing, open and clear
Nét viết & luyện viết chữ 开朗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mở, lái (xe)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”
vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng
Câu ví dụ với từ “开朗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持开朗的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí kāi lǎng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái vui vẻ đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
深刻领悟“开朗”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ kāi lǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “开朗” (vui vẻ - KHAI LÃNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "开朗" (vui vẻ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “开朗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn