滇
Minh họa từ vựng 滇
diān HÁN VIỆT: ĐIỀN

滇: Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)

Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 滇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀN (滇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滇
diān ĐIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Điền (tên gọi khác của tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 13 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ ĐIỀN (滇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “滇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滇剧是地方艺术。

diān jù shì dìfāng yìshù.

“Điền kịch là nghệ thuật địa phương.”

Ví dụ #2

滇南气候温暖宜人。

diān nán qìhòu wēnnuǎn yírén.

“Vân Nam có khí hậu dễ chịu.”

Từ “滇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →