槟椥
Minh họa từ vựng 槟椥
Bīnzhī HÁN VIỆT: TÂN TRI

槟椥: Bến Tre

Bến Tre

Nét viết & luyện viết chữ 槟椥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 槟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÂN (槟, phồn thể: 檳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

槟
bīn TÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trầu, cau

Bộ 木 (BỘ MỘC • 14 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÂN (槟, phồn thể: 檳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ).

椥
Bīnzhī TÂN TRI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bến Tre

Bộ 木 (BỘ MỘC • 12 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TRI (椥): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “槟椥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

槟椥的特产是椰子。

Bīnzhī de tèchǎn shì yēzi.

“Đặc sản của Bến Tre là trái dừa.”

Ví dụ #2

我的朋友来自槟椥。

wǒ de péngyou láizì Bīnzhī.

“Bạn tôi đến từ Bến Tre.”

Từ “槟椥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →