偏远: xa xôi; xa xăm; hẻo lánh
Nét viết & luyện viết chữ 偏远
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng
Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
xa
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NGUYÊN khởi bước buổi ban đầu, QUAI XƯỚC đường dài sải bước mau. Vạn dặm xa xôi không quản ngại, Tầm nhìn cao VIỄN vững bền lâu.”
Chữ VIỄN (远) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ NGUYÊN (元 - khởi đầu, vươn cao) biểu âm. Hình ảnh đôi chân (QUAI XƯỚC) không ngừng sải bước từ điểm khởi nguyên (NGUYÊN) hướng tới chân trời rộng mở gợi lên khoảng cách xa xôi vạn dặm. Chữ không chỉ diễn tả khoảng cách không gian xa thẳm mà còn chỉ tầm nhìn sâu rộng và thời gian lâu dài.
Câu ví dụ với từ “偏远”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他住在一个偏远地区。
tā zhù zài yīgè piānyuǎn dìqū.
“Anh ấy sống ở một khu vực xa xôi.”
偏远的地方很难到达。
piānyuǎn de dìfāng hěn nán dàodá.
“Đến những nơi xa xôi rất khó.”
Từ “偏远” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偏远 (piānyuǎn)
偏远 (piānyuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偏远” có phiên âm Pinyin là “piānyuǎn”, âm Hán Việt là “THIÊN VIỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xa xôi; xa xăm; hẻo lánh”.
Chữ 偏远 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “偏远” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.