沧海
Minh họa từ vựng 沧海 (cānghǎi)
cānghǎi HÁN VIỆT: THƯƠNG HẢI

沧海: biển cả; biển xanh; biển thẳm; biển biếc

biển cả biển xanh biển thẳm biển biếc

Nét viết & luyện viết chữ 沧海

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (沧, phồn thể: 滄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沧
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xanh lam, xanh đậm; lạnh

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (沧, phồn thể: 滄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Câu ví dụ với từ “沧海”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他望着沧海,思绪万千。

tā wàngzhe cānghǎi, sīxù wàn qiān.

“Anh ấy nhìn biển cả, lòng trăm mối suy tư.”

Ví dụ #2

世事如沧海桑田,变幻莫测。

shìshì rú cānghǎisāngtián, biànhuàn mò cè.

“Việc đời như bãi bể nương dâu, biến đổi khôn lường.”

Từ “沧海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沧海 (cānghǎi)

沧海 (cānghǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “沧海” có phiên âm Pinyin là “cānghǎi”, âm Hán Việt là “THƯƠNG HẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “biển cả; biển xanh; biển thẳm; biển biếc”.

Chữ 沧海 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “沧海” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-03-20T18:59:27+07:00