山罗
Minh họa từ vựng 山罗
shān luō HÁN VIỆT: SƠN LA

山罗: Sơn La; tỉnh Sơn La

Sơn La tỉnh Sơn La

Nét viết & luyện viết chữ 山罗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN

núi, ngọn núi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

罗
shān luō SƠN LA

Sơn La; tỉnh Sơn La

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ VÕNG tấm lưới giăng, Dưới có tơ MỊCH bẫy chim bằng. Dệt sợi đan dày thành chữ LA, Bao la vạn tượng khắp trời trăng.”

Câu ví dụ với từ “山罗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我去过山罗旅游。

Wǒ qù guò Shān Luō lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch Sơn La.”

Ví dụ #2

我去过山罗省旅游。

Wǒ qù guò Shān Luō shěng lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch tỉnh Sơn La.”

Từ “山罗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →