详细通信地址: thông tin địa chỉ chi tiết
Nét viết & luyện viết chữ 详细通信地址
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (48 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỜNG (详, phồn thể: 詳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 安详 (AN TƯỜNG: an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chi tiết, đầy đủ, kỹ lưỡng
Chữ TƯỜNG (详, phồn thể: 詳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 安详 (AN TƯỜNG: an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản).
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ, cẩn thận chi tiết
Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu
Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
nơi; chỗ; địa điểm
Chữ CHỈ (址): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 地址 (ĐỊA CHỈ: địa chỉ).
Câu ví dụ với từ “详细通信地址”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请填写详细通信地址。
Qǐng tiánxiě xiángxì tōngxìn dìzhǐ.
“Vui lòng điền thông tin địa chỉ chi tiết.”
Từ “详细通信地址” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 详细通信地址 (xiángxì tōngxìn dìzhǐ)
详细通信地址 (xiángxì tōngxìn dìzhǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “详细通信地址” có phiên âm Pinyin là “xiángxì tōngxìn dìzhǐ”, âm Hán Việt là “TƯỜNG TẾ THÔNG TÍN ĐỊA CHỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thông tin địa chỉ chi tiết”.
Chữ 详细通信地址 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “详细通信地址” có tổng cộng 48 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.