名胜古迹区
Minh họa từ vựng 名胜古迹区
míngshèng gǔjì qū HÁN VIỆT: DANH THẮNG CỔ TÍCH KHU

名胜古迹区: khu danh lam thắng cảnh

khu danh lam thắng cảnh

Nét viết & luyện viết chữ 名胜古迹区

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 名

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.” — Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

胜
shèng THẮNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thắng, chiến thắng; vượt trội; cảnh đẹp

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).

古
gǔ CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, thời cổ xưa, cổ kính

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”

Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.

迹
jì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).

区
qū KHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khu, khu vực, quận huyện địa bàn

Bộ 匸 (BỘ HỆ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).

Câu ví dụ với từ “名胜古迹区”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去名胜古迹区旅游。

Wǒmen qù míngshèng gǔjì qū lǚyóu.

“Chúng tôi đi du lịch khu danh lam thắng cảnh.”

Từ “名胜古迹区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →