白垩纪
Minh họa từ vựng 白垩纪
Bái'è Jì HÁN VIỆT: BẠCH ÁC KỶ

白垩纪: kỷ Phấn trắng; kỷ Crê-ta; phấn kỷ

kỷ Phấn trắng kỷ Crê-ta phấn kỷ

Nét viết & luyện viết chữ 白垩纪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 白

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

白
bái BẠCH

trắng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

垩
Bái'è Jì BẠCH ÁC KỶ

kỷ Phấn trắng; kỷ Crê-ta; phấn kỷ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
纪
jì KỶ

kỷ luật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “白垩纪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。

yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.

“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”

Ví dụ #2

白垩纪是恐龙灭绝的时期。

bái'è jì shì kǒnglóng mièjué de shíqī.

“Kỷ Phấn Trắng là thời kỳ khủng long bị tuyệt chủng.”

Từ “白垩纪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →