塌方
Minh họa từ vựng 塌方
tāfāng HÁN VIỆT: THÁP PHƯƠNG

塌方: sạt lở; sụt lở

sạt lở sụt lở

Nét viết & luyện viết chữ 塌方

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 塌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁP (塌): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 羽 (VŨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

塌
tā THÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sụp đổ, sập xuống, sạt lở

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ THÁP (塌): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 羽 (VŨ).

方
fāng PHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

Chữ PHƯƠNG (方) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), nguyên nghĩa trong Thuyết Văn Giải Tự là hai con thuyền ghép song song vào nhau tạo thành bè mảng vững chắc để vượt sông, hoặc hình ảnh lưỡi cày mở đất bốn phương. Từ hình dáng vuông vức của chiếc bè ghép đôi, chữ mở rộng thành nghĩa hình vuông, phương hướng, miền đất và phương pháp. Trong nhân cách học, chữ PHƯƠNG tượng trưng cho phẩm chất ngay thẳng, chính trực.

Câu ví dụ với từ “塌方”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

由于连日暴雨,山路发生了塌方。

yóuyú liánrì bàoyǔ, shānlù fāshēngle tāfāng.

“Do mưa lớn kéo dài, đường núi đã bị sạt lở.”

Ví dụ #2

建设时要留意地质结构,防止山体塌方。

jiànshè shí yào liúyì dìzhì jiégòu, fángzhǐ shāntǐ tāfāng.

“Khi thi công phải lưu ý cấu trúc địa chất, tránh sạt lở núi.”

Từ “塌方” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →