厦
Minh họa từ vựng 厦
shà HÁN VIỆT: HẠ

厦: nhà cao to; nhà cao cửa rộng

nhà cao to nhà cao cửa rộng

Nét viết & luyện viết chữ 厦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (厦, phồn thể: 廈): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 大厦 (ĐẠI HẠ: tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厦
shà HẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà cao to; nhà cao cửa rộng

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ HẠ (厦, phồn thể: 廈): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 大厦 (ĐẠI HẠ: tòa nhà lớn, cao ốc, tòa đại hạ).

Câu ví dụ với từ “厦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高楼大厦耸立街边。

gāolóu dàshà sǒnglì jiē biān.

“Những tòa nhà cao tầng mọc sừng sững bên đường phố.”

Ví dụ #2

城市遍布高楼大厦。

chéngshì biànbù gāolóu dàshà.

“Thành phố đầy những tòa nhà cao tầng.”

Từ “厦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →