巴勒斯坦: Palestine; vùng đất/đất nước ở trung đông (cũng chỉ người dân Palestine)
Nét viết & luyện viết chữ 巴勒斯坦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Palestine; vùng đất/đất nước ở trung đông (cũng chỉ người dân Palestine)
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Palestine; vùng đất/đất nước ở trung đông (cũng chỉ người dân Palestine)
Chữ LẶC (勒): thuộc bộ LỰC (力), gồm 11 nét.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Palestine; vùng đất/đất nước ở trung đông (cũng chỉ người dân Palestine)
Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
Câu ví dụ với từ “巴勒斯坦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
巴勒斯坦的历史很复杂。
Bālèsītǎn de lìshǐ hěn fùzá.
“Lịch sử của Palestine rất phức tạp.”
巴勒斯坦民族权力机构召开会议。
Bālèsītǎn mínzú quánlì jīgòu zhàokāi huìyì.
“Cơ quan quyền lực dân tộc Palestine tổ chức họp.”
Từ “巴勒斯坦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn