斜率
Minh họa từ vựng 斜率
xiélǜ HÁN VIỆT: TÀ LUẬT

斜率: độ lệch; độ nghiêng; hệ số góc

độ lệch độ nghiêng hệ số góc

Nét viết & luyện viết chữ 斜率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “斜率” (xiélǜ) có âm Hán Việt là “TÀ LUẬT”, thuộc bộ thủ 人, mang nghĩa chính là “độ lệch; độ nghiêng; hệ số góc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斜
xié TÀ

nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
率
shuài SUẤT

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “斜率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

如果斜率是负数,直线会下降。

rúguǒ xiélǜ shì fùshù, zhíxiàn huì xiàjiàng.

“Nếu hệ số góc âm, đường thẳng sẽ đi xuống.”

Ví dụ #2

我们需要计算这条线的斜率。

wǒmen xūyào jìsuàn zhè tiáo xiàn de xiélǜ.

“Chúng ta cần tính độ dốc đường thẳng này.”

Từ “斜率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →