疆域
Minh họa từ vựng 疆域 (jiāngyù)
jiāngyù HÁN VIỆT: CƯƠNG VỰC

疆域: cương vực; lãnh thổ quốc gia

cương vực lãnh thổ quốc gia

Nét viết & luyện viết chữ 疆域

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (疆): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 19 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 土 (THỔ) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 边疆 (BIÊN CƯƠNG: biên cương, vùng biên giới xa xôi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疆
jiāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ranh giới, ranh giới, ranh giới

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ CƯƠNG (疆): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 19 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 土 (THỔ) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 边疆 (BIÊN CƯƠNG: biên cương, vùng biên giới xa xôi).

域
yù VỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ VỰC (域): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 戈 (QUA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi), 区域 (KHU VỰC: khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực).

Câu ví dụ với từ “疆域”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国的疆域辽阔,涵盖了多种地形和气候。

Zhōngguó de jiāngyù liáokuò, hángàile duō zhǒng dìxíng hé qìhòu.

“Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn, gồm nhiều loại địa hình và khí hậu.”

Ví dụ #2

疆域的大小代表着一个国家的影响力。

jiāngyù de dàxiǎo dàibiǎozhe yī gè guójiā de yǐngxiǎng lì.

“Lãnh thổ lớn hay nhỏ cho thấy tầm ảnh hưởng của một nước.”

Từ “疆域” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疆域 (jiāngyù)

疆域 (jiāngyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疆域” có phiên âm Pinyin là “jiāngyù”, âm Hán Việt là “CƯƠNG VỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cương vực; lãnh thổ quốc gia”.

Chữ 疆域 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疆域” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-12-28T13:04:52+07:00