沙巴
Minh họa từ vựng 沙巴
Shābā HÁN VIỆT: SA BA

沙巴: Sa Pa (Việt Nam)

Sa Pa (Việt Nam)

Nét viết & luyện viết chữ 沙巴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dòng THỦY (氵) cạn bớt nước rồi, Chữ THIỂU (少) bên cạnh bãi bồi hiện ra. Hạt SA (沙) lấp lánh ngân hà, Góp từng hạt nhỏ hóa ra bãi dài.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沙
shā SA

cát; bãi cát; đất cát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng THỦY (氵) cạn bớt nước rồi, Chữ THIỂU (少) bên cạnh bãi bồi hiện ra. Hạt SA (沙) lấp lánh ngân hà, Góp từng hạt nhỏ hóa ra bãi dài.”

巴
Shābā SA BA

Sa Pa (Việt Nam)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “沙巴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

沙巴的气候很凉爽。

Shābā de qìhòu hěn liángshuǎng.

“Khí hậu Sa Pa rất mát mẻ.”

Ví dụ #2

沙巴的梯田风景非常美丽。

Shābā de tītián fēngjǐng fēicháng měilì.

“Phong cảnh ruộng bậc thang ở Sa Pa rất đẹp.”

Từ “沙巴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →