寰宇
Minh họa từ vựng 寰宇
huányǔ HÁN VIỆT: HOÀN VŨ

寰宇: hoàn vũ; thế giới; thiên hạ

hoàn vũ thế giới thiên hạ

Nét viết & luyện viết chữ 寰宇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “寰宇” (huányǔ) có âm Hán Việt là “HOÀN VŨ”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “hoàn vũ; thế giới; thiên hạ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寰
huányǔ HOÀN VŨ

hoàn vũ; thế giới; thiên hạ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
宇
yǔ VŨ

nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “寰宇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

寰宇之间,我们都是一家人。

huányǔ zhī jiān, wǒmen dōu shì yījiā rén.

“Trong thế giới rộng lớn, chúng ta đều là người một nhà.”

Ví dụ #2

人类渴望探索寰宇之秘。

Rénlèi kěwàng tànsuǒ huányǔ zhī mì.

“Loài người khao khát khám phá bí mật của thế giới.”

Từ “寰宇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →