泊
Minh họa từ vựng 泊
bó HÁN VIỆT: BẠC

泊: đậu; cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền

đậu cập bến ghé bến dừng thuyền đỗ thuyền

Nét viết & luyện viết chữ 泊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泊
bó BẠC

đậu; cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.”

Câu ví dụ với từ “泊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轮船即将泊入港口。

lún chuán jí jiāng bó rù gǎng kǒu.

“Tàu thủy sắp cập vào cảng.”

Ví dụ #2

渔船昨晚已泊此处。

yú chuán zuó wǎn yǐ bó cǐ chù.

“Thuyền đánh cá tối qua đã đậu ở đây.”

Từ “泊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →