内地: đại lục, nội địa, phần đất liền
Nghĩa tiếng Anh (English): inland, mainland China, the interior
Nét viết & luyện viết chữ 内地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.” — Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên trong, nội bộ, trong vòng
Câu thơ nhớ chữ: “Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”
Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “内地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面深化内地与港澳科技创新合作,支持港澳顶尖科研团队深度参与国家重大前沿科技基础设施建设。
Guó jiā quán miàn shēn huà nèi dì yǔ gǎng ào kē jì chuàng xīn hé zuò, zhī chí gǎng ào dǐng jiān kē yán tuán duì shēn dù cān yù guó jiā zhòng dà qián yán kē jì jī chǔ shè shī jiàn shè.
“Nhà nước đi sâu toàn diện hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ giữa đại lục nội địa với Hồng Kông và Ma-cao, hỗ trợ các đội ngũ nghiên cứu khoa học hàng đầu của Hồng Kông và Ma-cao tham gia sâu sắc vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”
The state deepens sci-tech cooperation between mainland China and Hong Kong/Macao in mega-science projects.
Từ “内地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 内地 (nèidì)
内地 (nèidì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “内地” có phiên âm Pinyin là “nèidì”, âm Hán Việt là “NỘI ĐỊA”, thuộc từ loại Danh từ chỉ nơi chốn và có nghĩa tiếng Việt là: “đại lục, nội địa, phần đất liền” (tiếng Anh: inland, mainland China, the interior).
Chữ 内地 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “内地” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 冂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.