西
Minh họa từ vựng 西
xī HÁN VIỆT: TÂY

西: phía tây, hướng tây, phương Tây

phía tây hướng tây phương Tây

Nghĩa tiếng Anh (English): west, western

Nét viết & luyện viết chữ 西

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 西

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

西
xī TÂY

phía tây, hướng tây, phương Tây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”

Câu ví dụ với từ “西”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

太阳从西边落下。

tài yáng cóng xī biān luò xià 。

“Mặt trời lặn ở phía Tây.”

The sun sets in the west.

Ví dụ #2

熟练掌握“西”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ xī ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “西” (hướng Tây - TÂY) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "西" (hướng Tây) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “西” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →