瘠薄
Minh họa từ vựng 瘠薄
jíbó HÁN VIỆT: TÍCH BẠC

瘠薄: cằn cỗi; bạc màu (đất đai)

cằn cỗi bạc màu (đất đai)

Nét viết & luyện viết chữ 瘠薄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “瘠薄” (jíbó) có âm Hán Việt là “TÍCH BẠC”, thuộc bộ thủ 疒, mang nghĩa chính là “cằn cỗi; bạc màu (đất đai)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘠
jí TÍCH

gầy ốm; gầy yếu (thân thể)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
薄
báo / bó BẠC

mỏng, nhạt — dùng đơn lẻ/khẩu ngữ (báo); mỏng manh, yếu ớt, bạc bẽo — từ ghép (bó)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “瘠薄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这片土地非常瘠薄,难以种植庄稼。

Zhè piàn tǔdì fēicháng jíbó, nán yǐ zhòngzhí zhuāngjià.

“Mảnh đất này rất cằn cỗi, khó trồng trọt.”

Từ “瘠薄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →