壑
Minh họa từ vựng 壑
hè HÁN VIỆT: HÁC

壑: khe; vũng; khe suối; vũng nước

khe vũng khe suối vũng nước

Nét viết & luyện viết chữ 壑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 壑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÁC (壑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 17 nét (14 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

壑
hè HÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khe; vũng; khe suối; vũng nước

Bộ 土 (BỘ THỔ • 17 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ HÁC (壑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 17 nét (14 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “壑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

沟壑

gōuhè

“Khe suối”

Ví dụ #2

千山万壑

qiānshānwànhè

“Trăm núi nghìn khe”

Từ “壑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →