朔庄: Sóc Trăng (một tỉnh của Việt Nam)
Nét viết & luyện viết chữ 朔庄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÓC (朔): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Sóc Trăng (một tỉnh của Việt Nam)
Chữ SÓC (朔): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Trang (họ Trang; Trang nghiêm, đoan trang, tao nhã, khí chất cao quý. Cũng có thể dùng chữ Trang (妆 - trang điểm, xinh đẹp).).
Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Câu ví dụ với từ “朔庄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们住在朔庄市区。
wǒmen zhù zài Shuòzhuāng shìqū.
“Chúng tôi sống ở khu vực thành phố Sóc Trăng.”
朔庄的经济发展很快。
Shuòzhuāng de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
“Kinh tế của tỉnh Sóc Trăng phát triển rất nhanh.”
Từ “朔庄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn