宣光: Tuyên Quang (tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam)
Nét viết & luyện viết chữ 宣光
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tuyên Quang (tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam)
Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”
Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
Câu ví dụ với từ “宣光”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
朋友推荐我去宣光旅游。
péngyou tuījiàn wǒ qù xuānguāng lǚyóu.
“Bạn bè gợi ý cho tôi đi du lịch Tuyên Quang.”
很多游客喜欢去宣光旅行。
hěnduō yóukè xǐhuan qù xuānguāng lǚxíng.
“Nhiều du khách thích đến Tuyên Quang du lịch.”
Từ “宣光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宣光 (xuānguāng)
宣光 (xuānguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宣光” có phiên âm Pinyin là “xuānguāng”, âm Hán Việt là “TUYÊN QUANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tuyên Quang (tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam)”.
Chữ 宣光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “宣光” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.