婺源: Vụ Nguyên (Giang Tây, Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 婺源
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỤ (婺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Vụ Nguyên (Giang Tây, Trung Quốc)
Chữ VỤ (婺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ).
mùa xuân; nguồn, đầu; họ
Chữ NGUYÊN (源): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng), 资源 (TƯ NGUYÊN: tài nguyên, nguồn lực), 电源 (ĐIỆN NGUYÊN: nguồn điện, bộ cấp nguồn), 根源 (CĂN NGUYÊN: nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên).
Câu ví dụ với từ “婺源”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
婺源的风景很美。
wùyuán de fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh ở Vụ Nguyên rất đẹp.”
婺源的茶叶非常好。
wùyuán de cháyè fēicháng hǎo.
“Trà ở Vụ Nguyên rất ngon.”
Từ “婺源” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn