挝
Minh họa từ vựng 挝 (wō)
wō HÁN VIỆT: QUA

挝: Lào; nước Lào

Lào nước Lào

Nét viết & luyện viết chữ 挝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUA (挝, phồn thể: 撾): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挝
wō QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lào; nước Lào

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ QUA (挝, phồn thể: 撾): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “挝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老挝是东南亚国家。

lǎowō shì Dōngnányà guójiā.

“Lào là quốc gia Đông Nam Á.”

Ví dụ #2

老挝的首都是万象。

lǎowō de shǒudōu shì wànxiàng.

“Thủ đô của Lào là Viêng Chăn.”

Từ “挝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挝 (wō)

挝 (wō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挝” có phiên âm Pinyin là “wō”, âm Hán Việt là “QUA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lào; nước Lào”.

Chữ 挝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挝” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-12T19:16:04+07:00